CẬP NHẬP BẢNG GIÁ SỬA NHÀ MỚI NHẤT 2022

Bảng báo giá sửa nhà, cải tạo nhà cũ tại Hà Nội 2022

Về cơ bản, mức giá thi công cải tạo lại nhà cũ tại Hà Nội năm 2022 cũng sẽ không có quá nhiều sự chênh lệch so với bảng báo giá sửa chữa nhà 2021bảng báo giá sửa chữa nhà 2020.

Công ty D & L Việt Nam xin được gửi tới quý khách hàng chi tiết đơn giá sửa chữa nhà Hà Nội như sau:

Chi tiết giá dịch vụ sửa chữa nhà cửa trọn gói mới nhất

Dưới đây là bảng báo giá sửa chữa nhà mới nhất của các hạng mục sửa chữa nhà tại Hà Nội.

Đơn giá dóc trát tường

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Đơn giá vật tư + Nhân công
Vật tư Nhân công
Tháo dỡ vận chuyển phế thải
1 Dóc vữa trát tường cũ m2 95.000 95.000
2 Dóc gạch ốp tường (ốp vệ sinh, ban công…) m2 110.000 110.000
3 Đục nền nhà vệ sinh, nền nhà… (tuỳ thuộc vào độ dày mỏng của nền) m2 110.000 110.000
4 Đục gạch ốp chân tường md 25.000 25.000
5 Tháo dỡ trần thạch cao m2 65.000 65.000
6 Tháo dỡ vách thạch cao m2 65.000 65.000
7 Tháo dỡ cửa kính, cửa gỗ (tháo dỡ tận dụng) bộ 185.000 185.000
8 Tháo dỡ thiết bị phòng vệ sinh (tháo tận dụng) phòng 250.000 250.000

Đơn giá xây trát tường 110 – 220

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Vật tư + giá nhân công trát tường
Vật tư Nhân công
Xây, trát
1 Xây tường gạch chỉ 110mm (tường thẳng) m2 160.000 105.000 265.000
2 Xây tường gạch chỉ 220mm (tường thẳng) m2 320.000 200.000 .000
3 Trát tường mới xây bằng vữa xi măng mác 75 m2 60.000 950.000 .000
4 Trát tường cũ (tường dóc vữa trát ra) m2 60.000 95.000 155.000
5 Trát cạnh cửa, cạnh dầm, cột (cạnh cửa sổ, cửa đi các loại) md 30.000 50.000 80.000

Báo giá sửa chữa nhà Hà Nội hạng mục ốp lát gạch

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Đơn giá vật tư + Nhân công
Vật tư Nhân công
1 Ốp chân tường nổi (cao <=15cm)< />d> md 10.000 20.000 30.000
2 Ốp chân tường chìm (cao <=15cm)< />d> md 10.000 30.000 40.000
3 Ốp gạch tường nhà vệ sinh các loại.. m2 35.000 130.000 165.000
4 Ốp gạch dạng trang trí (gạch thẻ, gạch hình lục giác….) m2 35.000 150.000 185.000
5 Cán nền trung bình dày 3-4cm m2 60.000 110.000 50.000
6 Cán nền trung bình dày 5-10cm m2 100.000 80.000 180.000
7 Lát gạch nền các loại m2 35.000 115.000 150.000

Báo giá sửa chữa nhà Hà Nội hạng mục trần thạch cao – vách thạch cao

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá (vnđ) Đơn giá vật tư + Nhân công
Vật tư Nhân công
1 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly tiêu chuẩn, xương Hà Nội) m2 100.000 55.000 155.000
2 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly chống ẩm, khung xương Hà Nội) m2 130.000 55.000 185.000
3 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly tiêu chuẩn, khung xương Vĩnh Tường) m2 130.000 55.000 185.000
4 Thạch cao chìm giật cấp (tấm 9ly chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường). m2 150.000 55.000 205.000
6 Trần thả tấm 9ly kích thước 600x600mm khung xương Hà Nội m2 120.000 45.000 165.000
7 Trần thả tấm 9ly kích thước 600x600mm khung xương Vĩnh Tường m2 140.000 45.000 185.000
8 Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9ly khung xương Hà Nội m2 150.000 50.000 200.000
9 Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9ly khung xương Hà Nội m2 190.000 70.000 260.000
10 Vách thạch cao 1 mặt, tấm 9ly khung xương Vĩnh Tường m2 220.000 50.000 270.000
11 Vách thạch cao 2 mặt, tấm 9ly khung xương Vĩnh Tường m2 235.000 50.000 285.000

Ghi chú: Với sửa chữa nhà trọn gói hạng mục thi công thạch cao chìm giật cấp (tấm 9 ly tiêu chuẩn. Nếu phải xử lý mối nối và bả sơn hoàn thiện sẽ cộng thêm 60.000VND).

Liên hệ ngay: Mr. Duẩn – 0931224888

Bảng báo giá sửa chữa nhà Hà Nội hạng mục nhôm kính

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá vật tư + Nhân công
I Nhôm kính Việt Pháp
1 Cửa sổ trượt 2 cánh – khung nhôm hệ 2600 m2 1.040.000
2 Cửa sổ mở quay 1 cánh – khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp m2 1.185.000
3 Cửa sổ mở hất 1 cánh – khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp m2 1.050.000
4 Cửa đi 1 cánh mở quay – khung nhôm hệ 4500, kính an toàn 6.38mm m2 1.340.000
5 Vách cố định – khung nhôm hệ 4400 Việt pháp, kính an toàn 6.38mm m2 1.000.000
6 Phụ kiện cửa tuỳ thuộc vào từng loại dao động từ (300.000 – 600.000vnđ/bộ)
II Nhôm kính Xingfa
1 Cửa sổ trượt 2 cánh – khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.640.000
2 Cửa sổ mở quay 1 cánh – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.740.000
3 Cửa sổ mở hất 1 cánh – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.740.000
4 Cửa đi 1 cánh mở quay – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm m2 1.840.000
5 Vách cố định – khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.540.000
6 Phụ kiện cửa tuỳ thuộc vào từng loại giao động từ (400.000 – 800.000vnđ/bộ)

Bảng báo giá sửa nhà Hà Nội hạng mục mái tôn

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá vật tư + Nhân công
1 Tôn Việt Nhật m2 280.000 – 480.000
2 Tôn Hoa Sen m2 300.000 – 500.000
3 Tôn SSC m2 300.000 – 410.000
4 Tôn Olimpic m2 350.000 – 460.000
5 Tôn Tonmat m2 360.000- 440.000
STT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (vnđ)
1 Cầu thang sắt xương cá md 1.600.000 -1.800.000
2 Cầu thang sắt thông thường md 1.300.000 -1.500.000
3 Lan can sắt hộp md 400.000 -600.000
4 Lan can sắt mỹ thuật md 1.400.000 -1.600.000
5 Chuồng cọp sắt hộp 12x12mm m2 350.000 – 400.000
6 Chuồng cọp sắt đặc 10x10mm m2 450.000 -500.000

Đơn giá cải tạo sửa nhà trọn gói Hà Nội hạng mục chống thấm

STT Hạng mục thi công Khối lượng Đơn giá vật tư + Nhân công Xuất xứ
I Nhà vệ sinh
1 Sika Latex – TH m2 145.000 Việt Nam
2 Sika Top Seal – 107 2 thành phần m2 175.000 Việt Nam
3 Sika Maxbon m2 175.000 Singapore
4 Màng lỏng gốc Polyurethane m2 275.000 Mais Polymer
5 Màng khò nóng gốc bitum dày 3mm m2 170.000 Italya
6 Màng khò nóng gốc bitum dày 4mm m2 180.000 Italya
7 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi m2 150.000 Membrane
8 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi m2 150.000 Flintkote
II Sàn mái, sân thượng
1 Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt m2 225.000 Italya
2 Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt m2 200.000 Italya
3 Chống thấm sàn mái bằng Sika latex + Sika Membrane 200.000 Việt Nam
4 Sika gốc xi măng Basf sell m2 150.000 Singapore
III Sân vườn ban công các loại
1 Sika chống thấm gốc gốc Polyurethane – Mriseal m2 270.000 Singapore
2 Chống thấm tường bằng KOVA m2 165.000 Việt Nam
3 Cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót cổ ống 140.000 Hàn Quốc
4 Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex 1 md 100.000 Anh
5 Phòng vệ sinh cũ (trọn gói) Phòng 2.500.000

Lưu ý: Đơn giá sửa chữa nhà trọn gói có thể thay đổi tăng – giảm phụ thuộc vào địa hình thực tế thi công và khối lượng công việc. Để có được báo giá sửa chữa nhà chi tiết chính xác bạn hãy liên hệ tới Hotline: 0931224888 Nhưng chúng tôi cam kết bảng báo giá sửa nhà cạnh tranh nhất. D & L là đơn vị cải tạo nhà giá rẻ và uy tín nhất tại Hà Nội.

Ngoài ra, quý khách hàng có thể tham khảo thêm bảng báo giá sửa chữa nhà 2022 để cập nhật và so sánh chi tiết mức giá cho từng hạng mục thi công cải tạo sửa nhà trọn gói Hà Nội.

Thông tin liên hệ :

CÔNG TY CP XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI D & L VIỆT NAM

Địa chỉ : 369 Trần Đại Nghĩa – P. Đồng Tâm – Q. Hai Bà Trưng – Tp. Hà Nội .

Hotline : 0984195811- 0931224888

Email : xaydungthuongmai.dl@gmail.com

Gọi điện: 0931.224.888
wiget Chat Zalo